flourish
danh từ, động từC1- flourished
- flourishes
- flourishing
flourish nghĩa là phát triển mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flourish là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a showy gesture.
Các nét nghĩa của từ flourish
- 1
danh từC1
a showy gesture
một cử chỉ sặc sỡdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
flourish of trumpets461 lần trong kho sách
flourish condition300 lần trong kho sách
flourish luxuriantly41 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an ornamental embellishment in writing
một sự tô điểm trang trí bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a display of ornamental speech or language
một màn trình diễn của lời nói hoặc ngôn ngữ trang trídịch máy, chưa biên tập
- 4
động từC1
grow vigorously
phát triển mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boom · thrive · expand
- 5
động từC1
make steady progress
tiến bộ vững chắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thrive · prosper · fly high
- 6
động từC1
move or swing back and forth
di chuyển hoặc xoay qua lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brandish · wave
Câu hỏi thường gặp về flourish
flourish nghĩa là gì?
flourish nghĩa là phát triển mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). flourish là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a showy gesture.
flourish được dùng trong câu như thế nào?
All of these Captain Cook bad the satisfaction of seeing in a flourishing state before he left the island. (Andrew Kippis, Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods. Nguồn: Project Gutenberg #7777.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flourish, mã đối chiếu EV-D2ABED57. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng