Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dusty

tính từB1
US/ˈdʌsti/

dusty nghĩa là bụi bặm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust.

Các nét nghĩa của từ dusty

  1. 1

    tính từB1

    covered with a layer of dust

    phủ một lớp bụidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dust-covered

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • dusty highway98 lần trong kho sách

    • dusty roads166 lần trong kho sách

    • dusty road854 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    lacking originality or spontaneity

    thiếu tính độc đáo hoặc tự phátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cold · stale · moth-eaten

Câu hỏi thường gặp về dusty

dusty nghĩa là gì?

dusty nghĩa là bụi bặm (bản dịch máy, chưa biên tập). dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust.

dusty được dùng trong câu như thế nào?

The 'pike was the principal street, and such houses as sat at right angles to it, looked lonesome, and the dirt roads weedy or dusty. (Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dusty, mã đối chiếu EV-83452C76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dusty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dusty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The 'pike was the principal street, and such houses as sat at right angles to it, looked lonesome, and the dirt roads weedy or dusty.

Pike là con phố chính, và những ngôi nhà như vậy nằm vuông góc với nó, trông thật vắng vẻ, và những con đường đất đầy cỏ dại hoặc bụi bặm.dịch máy, chưa biên tập

Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh
In the dusty northern light of the room, his face had a curiously purple and congested look; and his eyes were dead tired.

Trong ánh sáng phương bắc bụi bặm của căn phòng, khuôn mặt anh ta có vẻ tím tái và sung huyết một cách kỳ lạ; và đôi mắt anh mệt mỏi chết đi được.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for her hearing—let me enter the house in my dusty boots, and she away up in the attic.
Herman Melville, I and My Chimney. Nguồn: Project Gutenberg #2694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So off he went, tramp! tramp! tramp! till his shoes were dusty and his clothes were gray.
Howard Pyle, Pepper & Salt; or, Seasoning for Young Folk. Nguồn: Project Gutenberg #15664. · Nguyên văn tiếng Anh
Pascal and Clotilde were now walking along the dusty road, through the bare and arid country.
Émile Zola, Doctor Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #10720. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was a hot day in August, and the fly travelled along the dusty road very slowly.

Đó là một ngày tháng tám nắng nóng, con ruồi bay rất chậm trên con đường bụi bặm.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dusty and shadeless, the road from Moozuffernuggar fares straight across the plain towards the crumbling mountains.
Grant Allen, Miss Cayley's Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #30970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And now to return to No I.” he said with a laugh, as they went on along the dusty road.
Mrs. Oliphant, A son of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #57988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This Friday evening, everybody, who had teeth to face the arrowy wind, came into the Dusty Anvil, well laden with enormous rumours.

Tối thứ Sáu tuần này, tất cả mọi người, những người sẵn sàng đối mặt với cơn gió mũi tên, đã đến Dusty Anvil, chất đầy những tin đồn khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Cripps, the Carrier: A Woodland Tale. Nguồn: Project Gutenberg #43281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a melancholy little chapel, dusty and neglected, full of black and white funereal tablets, and damp as a vault.
Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442. · Nguyên văn tiếng Anh
Mars has significant amounts of water in the soil as hydrated minerals and permafrost, and frozen in thick dusty ice caps.
«Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was a slim woman, and her straggling, dusty-coloured hair hung about an unpleasant sallow face.
Paul Laurence Dunbar, The uncalled. Nguồn: Project Gutenberg #25171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB