dusty
tính từB1dusty nghĩa là bụi bặm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust.
Các nét nghĩa của từ dusty
- 1
tính từB1
covered with a layer of dust
phủ một lớp bụidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dust-covered
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
dusty highway98 lần trong kho sách
dusty roads166 lần trong kho sách
dusty road854 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking originality or spontaneity
thiếu tính độc đáo hoặc tự phátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cold · stale · moth-eaten
Câu hỏi thường gặp về dusty
dusty nghĩa là gì?
dusty nghĩa là bụi bặm (bản dịch máy, chưa biên tập). dusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: covered with a layer of dust.
dusty được dùng trong câu như thế nào?
The 'pike was the principal street, and such houses as sat at right angles to it, looked lonesome, and the dirt roads weedy or dusty. (Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dusty, mã đối chiếu EV-83452C76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng