segment
danh từ- segmented
- segmenting
- segments
segment nghĩa là đoạn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object
→một trong nhiều bộ phận hoặc phần phù hợp với những bộ phận khác để tạo thành một vật thể hoàn chỉnh
Đồng nghĩa:sectionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)thoracic segment103 lần trong kho sáchventral segment105 lần trong kho sáchbranchial segment80 lần trong kho sáchabdominal segment71 lần trong kho sáchbasal segment59 lần trong kho sáchhyoid segment32 lần trong kho sáchterminal segment51 lần trong kho sáchcephalic segment30 lần trong kho sách - 2danh từB2
one of the parts into which something naturally divides
→một trong những phần mà một cái gì đó tự nhiên phân chia
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa segment và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The fifth and sixth segments are the smallest, and mark the point of chief flexure of the body.Sixth pair with the upper segments elongated, and bearing six or seven pairs of spines.A moment after, we drew up at a long porch, leading through the segment of a circle to the door of the house.Một lúc sau, chúng tôi dừng lại ở một mái hiên dài, đi qua một đoạn vòng tròn để đến cửa nhà.
All the rest of the leg, made of several short segments, we will call the tarsus, and we will mark it V.Tất cả phần còn lại của chân, được tạo thành từ nhiều đoạn ngắn, chúng tôi sẽ gọi là xương cổ chân và chúng tôi sẽ đánh dấu nó là chữ V.
Remember to use the reverse sewing at the beginning and end of the segments to tangle the threads.Nhớ may ngược ở đầu và cuối các đoạn để làm rối chỉ.
Because circles can be described by their radius, which is a line segment, sometimes Bohr's model of the atom is described as one-dimensional.Bởi vì các vòng tròn có thể được mô tả bằng bán kính của chúng, tức là một đoạn thẳng, nên đôi khi mô hình nguyên tử của Bohr được mô tả là một chiều.
If a point is a midpoint, then it creates two congruent segments.Nếu một điểm là trung điểm thì nó tạo ra hai đoạn thẳng bằng nhau.
A single star symbol can be seen in the left segment, and several star symbols in the other three.When code is executed, a set of "Segment Registers" are loaded with information on where each segment is in memory.In shape they were like a circular key-ring, with a segment of exactly one-third cut out.Some extinct insects had an additional pair of winglets attaching to the first segment of the thorax, for a total of three pairs.There are usually ten segments in an orange, but sometimes there are more or less.Câu hỏi thường gặp về segment (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. segment nghĩa là gì trong tiếng Việt?
segment có nghĩa chính là: một trong nhiều bộ phận hoặc phần phù hợp với những bộ phận khác để tạo thành một vật thể hoàn chỉnh. Định nghĩa tiếng Anh: "one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object".
2. segment thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
segment là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của segment theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), segment được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛɡmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. segment thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ segment được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của segment gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của segment gồm: segmented, segmenting, segments.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với segment là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: thoracic segment, ventral segment, branchial segment, abdominal segment, basal segment.
7. segment có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: section. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến segment?
Từ segment xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với segment đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The fifth and sixth segments are the smallest, and mark the point of chief flexure of the body.". Câu văn minh họa cách dùng segment làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng segment?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.