Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nose

danh từA1
US/ˈnoʊz/
nosed
noses
nosing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nose nghĩa là mũi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of smell and entrance to the respiratory tract.

Các nét nghĩa của từ nose

  1. 1

    danh từA1

    the organ of smell and entrance to the respiratory tract

    cơ quan khứu giác và lối vào đường hô hấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa olfactory organ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • aquiline nose858 lần trong kho sách

    • hooked nose654 lần trong kho sách

    • snub nose599 lần trong kho sách

    • nose to rear682 lần trong kho sách

    • flat nose524 lần trong kho sách

    • red nose1.253 lần trong kho sách

    • roman nose443 lần trong kho sách

    • hook nose318 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a front that resembles a human nose (especially the front of an aircraft)

    mặt trước giống mũi người (đặc biệt là mặt trước của máy bay)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    the front or forward projection of a tool or weapon

    hình chiếu phía trước hoặc phía trước của một công cụ hoặc vũ khídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nose

nose nghĩa là gì?

nose nghĩa là mũi (bản dịch máy, chưa biên tập). nose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of smell and entrance to the respiratory tract.

nose dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nose được dùng trong câu như thế nào?

Close your eyes and take a few deep breaths, inhaling through your nose and exhaling through your mouth. («Guided Meditations/Breath Awareness Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293785 (bản sửa đổi 2606921).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nose, mã đối chiếu EV-2266F7E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nose” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nose và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Close your eyes and take a few deep breaths, inhaling through your nose and exhaling through your mouth.
«Guided Meditations/Breath Awareness Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293785 (bản sửa đổi 2606921). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sick geckos may appear thin, have poor looking skin, discharge from the nose, eyes or anus, and appear lethargic.

Những con tắc kè bị bệnh có thể gầy gò, da kém, chảy nước mũi, mắt hoặc hậu môn và có vẻ lờ đờ.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Care/House Gecko», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100164 (bản sửa đổi 4463492). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When a deer feeds, he directs his eyes to the ground; and during that time he sees nothing except what is just at his nose.
F. R. Goulding, The Young Marooners on the Florida Coast. Nguồn: Project Gutenberg #42066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hounds like Bluey and Brutus run by sight alone; they have no nose, and the moment they cannot see their game they are lost.
Henry Inman, The Ranche on the Oxhide: A Story of Boys' and Girls' Life on the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #40574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had not quite got over Sandie's allusion to his nose.
Gordon Stables, Annie o' the Banks o' Dee. Nguồn: Project Gutenberg #37357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Twas but t'other day I healed one threatened with leprosy; I but bled him at the tip of the nose.

‘Hôm nọ tôi đã chữa lành một người bị bệnh cùi đe dọa; Tôi nhưng làm anh ta chảy máu ở chóp mũi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You'd look so ugly, too, with your nose rubbed off.
George Manville Fenn, Sawn Off: A Tale of a Family Tree. Nguồn: Project Gutenberg #40674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And if you cannot, child," here my aunt rubbed her nose, "you must just accustom yourself to do without 'em.
Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh
'Stunning!' said Bernard; 'and an old bull with a ring in his nose, that would toss you as soon as look at you!'

'Tuyệt đẹp!' Bernard nói; 'và một con bò đực già có chiếc khuyên ở mũi, nó sẽ ném bạn ngay khi nhìn thấy bạn!'dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here Preston's words were lost in an indistinct muttering, his mouth being pretty close to Rover's nose.
Sophie May, Kittyleen Flaxie Frizzle Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49227. · Nguyên văn tiếng Anh
At the proper instant, she brought it down with a sounding whack upon the end of Snoof’s nose—her single vulnerable spot.
Myrtle Reed, The Book of Clever Beasts: Studies in Unnatural History. Nguồn: Project Gutenberg #53812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not a nose was there which was not strained in its direction.
Ivan Aleksandrovich Goncharov, Oblomov. Nguồn: Project Gutenberg #54700. · Bản dịch tiếng Anh