Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tragic

tính từB1
US/ˈtɹædʒɪk/

tragic nghĩa là bi kịch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad.

Các nét nghĩa của từ tragic

  1. 1

    tính từB1

    very sad

    rất buồndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tragical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tragic muse140 lần trong kho sách

    • tragic drama87 lần trong kho sách

    • tragic optimism39 lần trong kho sách

    • tragic poets73 lần trong kho sách

    • tragic ending76 lần trong kho sách

    • tragic comedians28 lần trong kho sách

    • tragic actor52 lần trong kho sách

    • tragic mask52 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to or characteristic of tragedy

    thuộc, liên quan đến hoặc có đặc điểm của bi kịchdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tragic

tragic nghĩa là gì?

tragic nghĩa là bi kịch (bản dịch máy, chưa biên tập). tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad.

tragic được dùng trong câu như thế nào?

The grave, sombre sternness of tragic art had never before been so beautifully mitigated—never had the sublime been so human, the human so sublime. (Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tragic, mã đối chiếu EV-E3BB51BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tragic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tragic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The grave, sombre sternness of tragic art had never before been so beautifully mitigated—never had the sublime been so human, the human so sublime.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Upset our money-box, break one’s balance-pole, smash our refuge,--yes, that would be serious,” said Blondet with a tragic air.
Honoré de Balzac, A Daughter of Eve. Nguồn: Project Gutenberg #1481. · Bản dịch tiếng Anh
The dark shadow of professional anxiety is that it has no tragic quality; it is like ploughing on day by day through endless mud-flats.
Arthur Christopher Benson, Where No Fear Was: A Book About Fear. Nguồn: Project Gutenberg #4611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Besides, the tragic event which happened a day or two later effectively prevented any further step.

Ngoài ra, sự kiện bi thảm xảy ra một hoặc hai ngày sau đó đã ngăn cản thực sự bất kỳ bước tiến nào nữa.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Blind Love. Nguồn: Project Gutenberg #7890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You ought to do as Aldous likes," said Lady Winterbourne, suddenly, in her deepest and most tragic voice.
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a great trial to him; fears and doubts and sad forebodings gave him tragic hours.
Amelia E. Barr, The Measure of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #16453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Who would dream of such tragic things under the heavy skies and the dull environments of life in Ireland?

Ai có thể mơ về những điều bi thảm như vậy dưới bầu trời nặng nề và môi trường sống buồn tẻ ở Ireland?dịch máy, chưa biên tập

Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.

Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.dịch máy, chưa biên tập

Evelyn Raymond, Dorothy at Oak Knowe. Nguồn: Project Gutenberg #32310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Beirut chemical explosion was a tragic event that had significant consequences for Lebanon and its people.
«Professionalism/Port of Beirut Chemical Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455757 (bản sửa đổi 4533041). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In truth, Archer has put you through as many characters and costumes as though he designed you for a tragic actress, in the heaviest line.”

Thực ra, Archer đã cho bạn trải qua nhiều nhân vật và trang phục như thể anh ấy đã thiết kế bạn cho một nữ diễn viên bi kịch, thuộc loại nặng nề nhất.”dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As has been said of more than one great tragic actor, in his voice there were tears.
Richard Marsh, Tom Ossington's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #40453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tragic fate of his expedition is still remembered throughout the world.
«Robert Falcon Scott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267403 (bản sửa đổi 8861893). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0