stranger
danh từA2- strangers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stranger nghĩa là người lạ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anyone who does not belong in the environment in which they are found.
Các nét nghĩa của từ stranger
- 1
danh từA2
anyone who does not belong in the environment in which they are found
bất cứ ai không thuộc về môi trường mà họ được tìm thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alien · unknownTrái nghĩa acquaintance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
perfect stranger1.068 lần trong kho sách
utter stranger700 lần trong kho sách
total stranger638 lần trong kho sách
entire stranger596 lần trong kho sách
among stranger1.391 lần trong kho sách
mysterious stranger465 lần trong kho sách
comparative stranger354 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an individual that one is not acquainted with
một cá nhân mà một người không quen biếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa acquaintance
Câu hỏi thường gặp về stranger
stranger nghĩa là gì?
stranger nghĩa là người lạ (bản dịch máy, chưa biên tập). stranger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anyone who does not belong in the environment in which they are found.
stranger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stranger có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stranger được dùng trong câu như thế nào?
‘Thou hast bound up my wounds, and set me on thine own beast, and brought me to an inn,’ said the stranger. (Bernard Capes, Where England sets her feet: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #69651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stranger, mã đối chiếu EV-16821A80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng