tool
danh từA1- tooled
- tooling
- tools
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tool nghĩa là công cụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an implement used in the practice of a vocation.
Các nét nghĩa của từ tool
- 1
danh từA1
an implement used in the practice of a vocation
một dụng cụ được sử dụng trong việc thực hành nghề nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
useful tool483 lần trong kho sách
edged tool186 lần trong kho sách
powerful tool392 lần trong kho sách
carpenter's tool156 lần trong kho sách
assessment tool161 lần trong kho sách
ai tool136 lần trong kho sách
software tool157 lần trong kho sách
effective tool155 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the means whereby some act is accomplished
phương tiện để thực hiện một số hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instrument
- 3
danh từA1
a person who is controlled by others and is used to perform unpleasant or dishonest tasks for someone else
một người bị người khác kiểm soát và được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ khó chịu hoặc không trung thực cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa creature · puppet
Câu hỏi thường gặp về tool
tool nghĩa là gì?
tool nghĩa là công cụ (bản dịch máy, chưa biên tập). tool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an implement used in the practice of a vocation.
tool dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tool có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tool được dùng trong câu như thế nào?
This diegetic quality is central to their function as both navigational tools and narrative environments. («Diddy Kong Racing: A Case Study in Video Game Design/GDS 201», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329098 (bản sửa đổi 2804758).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tool, mã đối chiếu EV-0473233C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng