cause
danh từ, động từA2- caused
- causes
- causing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cause nghĩa là nguyên nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something.
Các nét nghĩa của từ cause
- 1
danh từA2
events that provide the generative force that is the origin of something
các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
common cause1.639 lần trong kho sách
real cause1.389 lần trong kho sách
natural cause1.049 lần trong kho sách
cause of complaint679 lần trong kho sách
good cause3.222 lần trong kho sách
cause to complain619 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a justification for something existing or happening
một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reason · grounds
- 3
danh từA2
a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end
Đồng nghĩa campaign · crusade · drive · movement · effort
- 4
động từA2
give rise to
làm phát sinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa do · make
- 5
động từA2
cause to do
gây ra để làmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa induce · stimulate · have · get · make
Câu hỏi thường gặp về cause
cause nghĩa là gì?
cause nghĩa là nguyên nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something.
cause dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cause có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cause được dùng trong câu như thế nào?
The causes of the prisoners’ ignorance are the restrictions placed on them in the cave. («Annotated Sample Reading: from Book VII of The Republic by Plato», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cause, mã đối chiếu EV-7098DBA8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng