empire
danh từB1- empires
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
empire nghĩa là đế chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
empire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the domain ruled by an emperor or empress.
Các nét nghĩa của từ empire
- 1
danh từB1
the domain ruled by an emperor or empress
miền được cai trị bởi hoàng đế hoặc hoàng hậudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imperium
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
roman empire2.710 lần trong kho sách
ottoman empire1.300 lần trong kho sách
british empire1.352 lần trong kho sách
byzantine empire455 lần trong kho sách
russian empire589 lần trong kho sách
german empire564 lần trong kho sách
persian empire228 lần trong kho sách
eastern empire274 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a group of countries under a single authority
một nhóm các quốc gia dưới một cơ quan duy nhấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a monarchy with an emperor as head of state
chế độ quân chủ với hoàng đế là nguyên thủ quốc giadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về empire
empire nghĩa là gì?
empire nghĩa là đế chế (bản dịch máy, chưa biên tập). empire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the domain ruled by an emperor or empress.
empire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ empire có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
empire được dùng trong câu như thế nào?
But she still retained the mightier influence of an intellectual empire, and was now to confer the prouder reward of an intellectual triumph. (Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/empire, mã đối chiếu EV-7E6DA47C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng