involve
động từB1- involved
- involves
- involving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
involve nghĩa là liên quan đến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
involve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: connect closely and often incriminatingly.
Các nét nghĩa của từ involve
- 1
động từB1
connect closely and often incriminatingly
kết nối chặt chẽ và thường buộc tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affect · regard
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
paramater involve443 lần trong kho sách
involve the relative447 lần trong kho sách
necessarily involve243 lần trong kho sách
deeply involve343 lần trong kho sách
current involve376 lần trong kho sách
processes involve180 lần trong kho sách
actively involve153 lần trong kho sách
process involve260 lần trong kho sách
- 2
động từB1
engage as a participant
tham gia với tư cách là người tham giadịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
have as a necessary feature
có một tính năng cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imply
Câu hỏi thường gặp về involve
involve nghĩa là gì?
involve nghĩa là liên quan đến (bản dịch máy, chưa biên tập). involve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: connect closely and often incriminatingly.
involve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ involve có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
involve được dùng trong câu như thế nào?
An example of this phenomenon of misguided trust does not even involve the service. («Lentis/Google Translate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403868 (bản sửa đổi 3502971).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/involve, mã đối chiếu EV-2DDA5CB1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng