Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

packet

danh từB2
US/ˈpækət/
packets

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

packet nghĩa là gói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together.

Các nét nghĩa của từ packet

  1. 1

    danh từB2

    a collection of things wrapped or boxed together

    một tập hợp những thứ được gói hoặc đóng hộp lại với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa package · bundle · parcel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sealed packet404 lần trong kho sách

    • packet switching89 lần trong kho sách

    • packet of letters558 lần trong kho sách

    • steam packet169 lần trong kho sách

    • ann packet136 lần trong kho sách

    • ip packet78 lần trong kho sách

    • packet of papers257 lần trong kho sách

    • packet containing129 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    (computer science) a message or message fragment

    (khoa học máy tính) tin nhắn hoặc đoạn tin nhắndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a small package or bundle

    một gói hoặc gói nhỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về packet

packet nghĩa là gì?

packet nghĩa là gói (bản dịch máy, chưa biên tập). packet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things wrapped or boxed together.

packet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ packet có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

packet được dùng trong câu như thế nào?

Internet routers will not deliver the packet and will just delete them. («A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of communication and networking/Public and private IP addresses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369662 (bản sửa đổi 3555312).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/packet, mã đối chiếu EV-8237C6E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “packet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa packet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Internet routers will not deliver the packet and will just delete them.
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of communication and networking/Public and private IP addresses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369662 (bản sửa đổi 3555312). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She rose from her chair, and presenting Edwin with a packet for Wallace, told Helen she might retire to her own room.
Jane Porter, The Scottish Chiefs. Nguồn: Project Gutenberg #6086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Next, a packet of powder on which was written: 'To check the flow of blood.'
Alexandre Dumas, Marquise Brinvillier Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2756. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And you'll deliver that packet of letters to the governor, won't you?
Henry Seton Merriman, With Edged Tools. Nguồn: Project Gutenberg #8939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The crew of a packet made sail or took it in with the two-fisted mates to show them how.

Thủy thủ đoàn của một gói đã ra khơi hoặc đưa nó vào cùng với những người bạn có hai nắm tay để chỉ cho họ cách thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #3099. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I was to hold the packet in my hand and sling my bundle upon my stick, so that he might know me.
G. A. Henty, By Pike and Dyke: a Tale of the Rise of the Dutch Republic. Nguồn: Project Gutenberg #6952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She came back and laid the cards in his hand--quite a packet of them.

Cô quay lại và đặt những tấm thiệp vào tay anh - khá là một gói.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Wych Hazel. Nguồn: Project Gutenberg #17800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With an almost reverential tenderness, he folded the paper and coins together, and put the little packet carefully away, determining never to part with it.
Marie Corelli, The Treasure of Heaven: A Romance of Riches. Nguồn: Project Gutenberg #18449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In doing so, she found a small packet, carefully tied and sealed.

Khi làm vậy, cô tìm thấy một gói nhỏ được buộc và niêm phong cẩn thận.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #22121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Monsieur Petion produced a sealed packet, which he delivered; and this seemed to remind General Vincent that he had one too.
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shouldn't greatly mind, for my part, letting her know about the packet."
L. T. Meade, Betty Vivian: A Story of Haddo Court School. Nguồn: Project Gutenberg #25510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Doctor untied and unrolled the little packet, then looked at it by the gaslight.
1855?-1897 Duchess, A Bachelor's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #27838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US