Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

leak

danh từ, động từB2
US/ˈlik/
leaked
leaking
leaks

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

leak nghĩa là rò rỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

leak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape.

Các nét nghĩa của từ leak

  1. 1

    danh từB2

    an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • sprung a leak287 lần trong kho sách

    • grid leak48 lần trong kho sách

    • leak badly80 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    soft watery rot in fruits and vegetables caused by fungi

    thối mềm, chảy nước ở rau quả do nấm gây radịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a euphemism for urination

    một uyển ngữ cho việc đi tiểudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wetting · making water · passing water

  4. 4

    động từB2

    tell anonymously

    kể ẩn danhdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB2

    be leaked

    bị rò rỉdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leak out

  6. 6

    động từB2

    enter or escape as through a hole or crack or fissure

    đi vào hoặc thoát ra qua một cái lỗ hoặc vết nứt hoặc vết nứtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về leak

leak nghĩa là gì?

leak nghĩa là rò rỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). leak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an accidental hole that allows something (fluid or light etc.) to enter or escape.

leak dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ leak có 6 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

leak được dùng trong câu như thế nào?

Many also believed the leaked information does belong to the people and wishes for Manning's freedom. («Professionalism/Chelsea Manning: Integrity Vs. Professionalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397676 (bản sửa đổi 3717409).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leak, mã đối chiếu EV-F159145E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “leak” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa leak và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many also believed the leaked information does belong to the people and wishes for Manning's freedom.
«Professionalism/Chelsea Manning: Integrity Vs. Professionalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397676 (bản sửa đổi 3717409). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I have heard, James, that their chapel (she never called it church) is leaking--the roof, I mean.

“James, tôi đã nghe nói rằng nhà nguyện của họ (cô ấy chưa bao giờ gọi nó là nhà thờ) đang bị dột - ý tôi là mái nhà.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
There was no sign of faltering; and, wherever the secret lurked, Railsford saw little chance of it leaking out.

Không có dấu hiệu chùn bước; và, bất cứ nơi nào bí mật ẩn náu, Railsford ít có khả năng nó bị rò rỉ ra ngoài.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Master of the Shell. Nguồn: Project Gutenberg #21050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The riven masts had gone by the board, leaks had been sprung in every direction, and the water, which rushed in, gained upon us rapidly.

Những cột buồm bị xé toạc đã bị lệch khỏi tấm ván, những chỗ rò rỉ tràn ra mọi hướng, và nước tràn vào nhanh chóng tràn vào chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson; or, Adventures on a Desert Island. Nguồn: Project Gutenberg #34808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't like wires, they leak," said Barry, with a laugh.

Tôi không thích dây điện, chúng bị rò rỉ", Barry cười nói.dịch máy, chưa biên tập

Nat Gould, The Second String. Nguồn: Project Gutenberg #35782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everything leaks out, even away down on a mangy rock in the middle of the sea.
William Clark Russell, The Convict Ship, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is swelling caused when fluid leaks out of the body's capillaries into the tissues.

Đó là tình trạng sưng tấy khi chất lỏng rò rỉ ra khỏi mao mạch của cơ thể vào các mô.dịch máy, chưa biên tập

«Oedema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281922 (bản sửa đổi 10853741). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes a leak can be seen in a valve by wetting its various parts with a soapy solution and looking for bubbles.
«Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Fixing a flat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3567 (bản sửa đổi 3967821). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Enter the proposed trap leaks as a percentage of existing trap leaks.

Nhập số lần rò rỉ bẫy được đề xuất theo tỷ lệ phần trăm của số lần rò rỉ bẫy hiện có.dịch máy, chưa biên tập

«Energy Efficiency Reference/Boilers/SteamMaster Users Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190151 (bản sửa đổi 4102168). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dye indicated the leak was from a cracked pipe and seeping through gravel into the pit.
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Fukushima Daiichi nuclear disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252338 (bản sửa đổi 4660094). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"That's true, William; but she leaks very much, and at all events I'll give her a coat of pitch as soon as possible.
Frederick Marryat, Masterman Ready; Or, The Wreck of the "Pacific". Nguồn: Project Gutenberg #21552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Well, before it came Thanksgiving it had leaked out who had caused all these Christmases.
William Dean Howells, Christmas Every Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #22519. · Nguyên văn tiếng Anh