recluse
danh từC2- recluses
recluse nghĩa là ẩn dật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude.
Các nét nghĩa của từ recluse
- 1
danh từC2
one who lives in solitude
một người sống cô độcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hermit · solitary · solitudinarian · troglodyte
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
serapion the recluse18 lần trong kho sách
elshender the recluse6 lần trong kho sách
recluse of serapis9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về recluse
recluse nghĩa là gì?
recluse nghĩa là ẩn dật (bản dịch máy, chưa biên tập). recluse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives in solitude.
recluse được dùng trong câu như thế nào?
Indeed, no half-hour passed without audible indication that the little recluse was in merry mood. (Lydia Maria Child, A Romance of the Republic. Nguồn: Project Gutenberg #10549.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recluse, mã đối chiếu EV-3C519583. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng