Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

fruit

danh từA1
US/ˈfɹut/
fruited
fruiting
fruits

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fruit nghĩa là trái cây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fruit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ripened reproductive body of a seed plant.

Các nét nghĩa của từ fruit

  1. 1

    danh từA1

    the ripened reproductive body of a seed plant

    cơ thể sinh sản chín của cây có hạtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fruit trees2.676 lần trong kho sách

    • ripe fruit665 lần trong kho sách

    • bread fruit1.037 lần trong kho sách

    • forbidden fruit512 lần trong kho sách

    • delicious fruit467 lần trong kho sách

    • dried fruit412 lần trong kho sách

    • luscious fruit267 lần trong kho sách

    • tropical fruit291 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an amount of a product

    một lượng sản phẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa yield

  3. 3

    danh từA1

    the consequence of some effort or action

    kết quả của một số nỗ lực hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fruit

fruit nghĩa là gì?

fruit nghĩa là trái cây (bản dịch máy, chưa biên tập). fruit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ripened reproductive body of a seed plant.

fruit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fruit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fruit được dùng trong câu như thế nào?

Ethical principles bear fruit when they show us how to think well, act well, and live well. («A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fruit, mã đối chiếu EV-A87AC26C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fruit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fruit và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ethical principles bear fruit when they show us how to think well, act well, and live well.
«A User's Guide to Reason/Epistemology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479600 (bản sửa đổi 4608943). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some of the main sources of added sugar include soda, energy drinks, sports drinks, fruit juices, candy, desserts, prepackaged foods, and sweetened yogurt.

Một số nguồn bổ sung đường chính bao gồm soda, nước tăng lực, đồ uống thể thao, nước ép trái cây, kẹo, món tráng miệng, thực phẩm đóng gói sẵn và sữa chua có đường.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Human Nutrition/Sugar and Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361941 (bản sửa đổi 4529006). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They found fruit of several kinds in abundance, but most of it Charley rejected as being poisonous, or not fit to eat.
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Gulf of Mexico or, On a Dangerous Cruise with the Greek Spongers. Nguồn: Project Gutenberg #44394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Haven't I a right to my peculiarities, as has a tree to its shape and foliage, and blossoms and fruit?
Fanny Fern, Caper-Sauce: A Volume of Chit-Chat about Men, Women, and Things.. Nguồn: Project Gutenberg #39944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ruth opened a cupboard, and took from it some fruit, a biscuit, and a cup of milk.
Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He bought cakes and fruit to tempt her appetite; he made coffee.

Anh mua bánh ngọt và trái cây để dụ cô thèm ăn; anh ấy pha cà phê.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Dorothy, and Other Italian Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Men who are ready to drop the business when the fruit pest appears are not the ones who will win success.

Những người sẵn sàng bỏ việc kinh doanh khi sâu hại trái cây xuất hiện không phải là những người sẽ giành được thành công.dịch máy, chưa biên tập

Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Within the enclosure was a garden, carefully tended, and devoted to the finest fruits and flowers.

Bên trong khu vườn bao quanh là một khu vườn được chăm sóc cẩn thận và dành cho những loại hoa và trái cây ngon nhất.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The big box-plants had vanished, the lettuces were no longer there, the fruit-trees had disappeared.
Émile Zola, The Conquest of Plassans (La Conquête de Plassans). Nguồn: Project Gutenberg #56860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But at the present time the fruit had not matured.
Henryk Sienkiewicz, Through the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #60177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She would, for instance, sit down at every small fruit and coffee stall she found on her way.
M. T. H. Perelaer, Baboe Dalima; or, The Opium Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #60751. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Grapes are just coming in; they are hardly in fact yet ripe, but the Italians give a decided preference to unripe fruit.
Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64272. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB