Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

limit

danh từ, động từB1
US/ˈlɪmət/
limited
limiting
limits

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

limit nghĩa là giới hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

limit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the greatest possible degree of something.

Các nét nghĩa của từ limit

  1. 1

    danh từB1

    the greatest possible degree of something

    mức độ lớn nhất có thể của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bound · boundary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • beyond the limit1.289 lần trong kho sách

    • narrow limit749 lần trong kho sách

    • utmost limit431 lần trong kho sách

    • extreme limit334 lần trong kho sách

    • limit resources290 lần trong kho sách

    • limit liability194 lần trong kho sách

    • co limit286 lần trong kho sách

    • limit number738 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    final or latest limiting point

    điểm giới hạn cuối cùng hoặc mới nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa terminus ad quem · terminal point

  3. 3

    danh từB1

    as far as something can go

    đến mức có thể làm được điều gì đódịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    place limits on (extent or access)

    đặt giới hạn về (mức độ hoặc quyền truy cập)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa restrict · restrain · trammel · bound · confine · throttle

  5. 5

    động từB1

    restrict or confine, "I limit you to two visits to the pub a day"

    hạn chế hoặc hạn chế, "Tôi giới hạn bạn đến quán rượu hai lần một ngày"dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa circumscribe · confine

  6. 6

    động từB1

    decide upon or fix definitely

    quyết định hoặc sửa chữa chắc chắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa specify · set · determine · define · fix

Câu hỏi thường gặp về limit

limit nghĩa là gì?

limit nghĩa là giới hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). limit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the greatest possible degree of something.

limit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ limit có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

limit được dùng trong câu như thế nào?

Be aware that the diffraction-like spreading of light is due to the limited diameter of a light beam, not the interaction with an aperture. («Limits of Resolution: The Rayleigh Criterion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/limit, mã đối chiếu EV-0A90CD9D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “limit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa limit và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Be aware that the diffraction-like spreading of light is due to the limited diameter of a light beam, not the interaction with an aperture.
«Limits of Resolution: The Rayleigh Criterion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As a result, regional authorities have much more limited powers, most often dealing with more localized issues that involves permits, zoning, and planning.
«The Netherlands' Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327751 (bản sửa đổi 2809226). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An example of a time when freedom of expression is limited is on the internet.
«Italian Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323903 (bản sửa đổi 2779942). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was found that students in the limited-choice condition were more likely to successfully choose a topic and complete the essay.
«Motivation and emotion/Book/2023/Overchoice and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298645 (bản sửa đổi 2835234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her first husband died, and as a African-American mother of eleven children with limited options, sought to remarry.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Lula Wright», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269121 (bản sửa đổi 2230473). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most difficult colors at the limits of visibility with a water background are dark colors such as gray or black.
«Commercial diving/Diving physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216523 (bản sửa đổi 2216625). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Eventually, due to the severity of the problem that karōshi posed, companies began limiting the number of overtime hours employees were allowed to do.

Cuối cùng, do mức độ nghiêm trọng của vấn đề mà karōshi đặt ra, các công ty bắt đầu hạn chế số giờ làm thêm mà nhân viên được phép làm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Workaholism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202463 (bản sửa đổi 2645053). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is noted that activity must be limited at this stage.
«Upper Limb Orthotics/Extensor Carpi Ulnaris Tendonitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157816 (bản sửa đổi 1816426). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Define the limits of public health practice as a discipline with regards to work with ‘vulnerable’ communities within societies.
«Principles of Public Health Practice/CHD-PHP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156727 (bản sửa đổi 2721708). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The problem of self control can be evident when trying to limit ourselves with food or alcohol.
«Motivation and emotion/Book/2013/Nudge motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147761 (bản sửa đổi 2206216). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both foodborne diseases, emetic and diarrhoeal, are mild and self-limiting, although more serious cases have occurred.

Cả hai bệnh do thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy, đều nhẹ và tự khỏi, mặc dù những trường hợp nghiêm trọng hơn đã xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

«Bacillus cereus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115918 (bản sửa đổi 2087305). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.

Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.dịch máy, chưa biên tập

«Graded m-theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103404 (bản sửa đổi 655805). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0