beneath
prepositionB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
beneath nghĩa là bên dưới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower.
Các nét nghĩa của từ beneath
- 1
trạng từB1
in or to a place that is lower
ở hoặc đến một nơi thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa below · at a lower place · to a lower place
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beneath the surface1.236 lần trong kho sách
hidden beneath694 lần trong kho sách
concealed beneath561 lần trong kho sách
buried beneath610 lần trong kho sách
beneath the shade503 lần trong kho sách
beneath the weight555 lần trong kho sách
crushed beneath348 lần trong kho sách
sunk beneath343 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về beneath
beneath nghĩa là gì?
beneath nghĩa là bên dưới (bản dịch máy, chưa biên tập). beneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower.
beneath dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ beneath có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
beneath được dùng trong câu như thế nào?
Had not they fought within the bowels of the earth, beneath the depths of the sea, within blazing cities, and upon fields of ice? (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beneath, mã đối chiếu EV-E7BDD773. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng