Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

background

danh từA2
US/ˈbækˌɡɹaʊnd/
backgrounds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

background nghĩa là nền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

background là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's social heritage: previous experience or training.

Các nét nghĩa của từ background

  1. 1

    danh từA2

    a person's social heritage: previous experience or training

    di sản xã hội của một người: kinh nghiệm hoặc đào tạo trước đâydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cultural background207 lần trong kho sách

    • microwave background112 lần trong kho sách

    • background radiation98 lần trong kho sách

    • ethnic background75 lần trong kho sách

    • background indicates84 lần trong kho sách

    • diverse background73 lần trong kho sách

    • educational background72 lần trong kho sách

    • background checks55 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the part of a scene (or picture) that lies behind objects in the foreground

    phần của cảnh (hoặc hình ảnh) nằm phía sau các vật thể ở tiền cảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ground

  3. 3

    danh từA2

    information that is essential to understanding a situation or problem

    thông tin cần thiết để hiểu một tình huống hoặc vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa background knowledge

Câu hỏi thường gặp về background

background nghĩa là gì?

background nghĩa là nền (bản dịch máy, chưa biên tập). background là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's social heritage: previous experience or training.

background dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ background có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

background được dùng trong câu như thế nào?

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics. («What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/background, mã đối chiếu EV-5DAA1970. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “background” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa background và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.

Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
However, more research needs to be done that is more inclusive of the diversity of backgrounds that Asian Americans possess.

Tuy nhiên, cần phải thực hiện nhiều nghiên cứu hơn về sự đa dạng về nguồn gốc xuất thân của người Mỹ gốc Á.dịch máy, chưa biên tập

«HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or Kensington Gardens in the autumn, when the leaves are turning, and there is blue mist in the background against the dark tree trunks.
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Professor of the Sorbonne had suddenly sunk into the background.
S. R. Crockett, The White Plumes of Navarre: A Romance of the Wars of Religion. Nguồn: Project Gutenberg #33215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The moment, however, that the outer edge passed off the disc of Jupiter, its outline became perfectly visible against the black background of sky.

Tuy nhiên, vào thời điểm rìa ngoài đi ra khỏi đĩa Sao Mộc, đường viền của nó trở nên rõ ràng trên nền đen của bầu trời.dịch máy, chưa biên tập

Percy Greg, Across the Zodiac The Story of a Wrecked Record. Nguồn: Project Gutenberg #10165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The smoke in the night became red; the stars were shining on the rosy background of the sky.
Henryk Sienkiewicz, With Fire and Sword: An Historical Novel of Poland and Russia. Nguồn: Project Gutenberg #37027. · Bản dịch tiếng Anh
In the background is seen the Gate of St. Thomas, which is shut.

Ở phía sau là Cổng St. Thomas, đã bị đóng.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Schiller, Fiesco; or, the Genoese Conspiracy: A Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #6783. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She stood silent, looking at him,--pale and fair as an ivory statue of Psyche, seen against the dark background of the heavily-branched trees.
Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now the steeple of the old church loomed weirdly against the dark background of the sky and then vanished.

Giờ đây, tháp chuông của nhà thờ cũ hiện ra lờ mờ một cách kỳ lạ trên nền trời tối đen rồi biến mất.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Stewart Isham, The Strollers. Nguồn: Project Gutenberg #29726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These sweet simple little girls are always spoilt by some odious cousin, or male friend `I have known all my life,' in the background."
Mrs. Molesworth, Not Without Thorns. Nguồn: Project Gutenberg #43106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the background are seen Austrian forts and a railway bridge being blown up.
Edward Parrott, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915. Nguồn: Project Gutenberg #35386. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Against that auriferous background lay her head and face, with its delicate creams and pinks sinking into the plumpness of one white arm.
Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh