darkness
danh từB1- darknesses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
darkness nghĩa là bóng tối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
darkness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absence of light or illumination.
Các nét nghĩa của từ darkness
- 1
danh từB1
absence of light or illumination
thiếu ánh sáng hoặc chiếu sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dark
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
total darkness832 lần trong kho sách
utter darkness820 lần trong kho sách
semi darkness576 lần trong kho sách
gathering darkness527 lần trong kho sách
thick darkness671 lần trong kho sách
outer darkness467 lần trong kho sách
impenetrable darkness301 lần trong kho sách
pitchy darkness281 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an unilluminated area
khu vực không được chiếu sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dark · shadow
- 3
danh từB1
absence of moral or spiritual values
thiếu các giá trị đạo đức hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa iniquity · wickedness · dark
Câu hỏi thường gặp về darkness
darkness nghĩa là gì?
darkness nghĩa là bóng tối (bản dịch máy, chưa biên tập). darkness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absence of light or illumination.
darkness dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ darkness có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
darkness được dùng trong câu như thế nào?
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart. (Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/darkness, mã đối chiếu EV-B59A1AFC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng