Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

strangely

trạng từB1
US/ˈstɹeɪndʒli/
Ý nghĩa trọng tâm

strangely nghĩa là lạ lùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “strangely”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ strangely

  1. 1trạng từ
    B1

    in a strange manner

    →

    một cách kỳ lạ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:queerly · oddly · funnily
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    contrasted strangely
    316 lần trong kho sách
    strangely altered
    253 lần trong kho sách
    strangely mingled
    248 lần trong kho sách
    strangely assorted
    117 lần trong kho sách
    sounded strangely
    248 lần trong kho sách
    strangely familiar
    335 lần trong kho sách
    strangely enough
    2.006 lần trong kho sách
    strangely at variance
    105 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về strangely

strangely nghĩa là gì?

strangely nghĩa là lạ lùng (bản dịch máy, chưa biên tập). strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner.

strangely được dùng trong câu như thế nào?

"Nay, gentlemen, you are unmannerly," she said, in tones of gentle remonstrance, and whose accents sounded strangely in the ears of the Hertfordshire farmer. (Mary C. Rowsell, Traitor or patriot?. Nguồn: Project Gutenberg #74255.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strangely, mã đối chiếu EV-2FF13D13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “strangely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa strangely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Nay, gentlemen, you are unmannerly," she said, in tones of gentle remonstrance, and whose accents sounded strangely in the ears of the Hertfordshire farmer.
Mary C. Rowsell, Traitor or patriot?. Nguồn: Project Gutenberg #74255.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no sound of barking of dogs, and the silence struck upon Craven Black’s ears strangely.

Không có tiếng chó sủa, và sự im lặng đập vào tai Craven Black một cách kỳ lạ.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Lewis, Neva's choice A sequel to "Neva's three lovers". Nguồn: Project Gutenberg #68439.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here, strangely shifted hither, is the centre of European Politics all Summer.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 13. Nguồn: Project Gutenberg #2113.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Strangely beautiful are the time and scene: she loves, and is beloved.
B. L. Farjeon, Miser Farebrother: A Novel (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39878.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB