strangely
trạng từB1strangely nghĩa là lạ lùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “strangely”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ strangely
- 1trạng từB1
in a strange manner
→một cách kỳ lạ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:queerly · oddly · funnilyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8contrasted strangely316 lần trong kho sáchstrangely altered253 lần trong kho sáchstrangely mingled248 lần trong kho sáchstrangely assorted117 lần trong kho sáchsounded strangely248 lần trong kho sáchstrangely familiar335 lần trong kho sáchstrangely enough2.006 lần trong kho sáchstrangely at variance105 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về strangely
strangely nghĩa là gì?
strangely nghĩa là lạ lùng (bản dịch máy, chưa biên tập). strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner.
strangely được dùng trong câu như thế nào?
"Nay, gentlemen, you are unmannerly," she said, in tones of gentle remonstrance, and whose accents sounded strangely in the ears of the Hertfordshire farmer. (Mary C. Rowsell, Traitor or patriot?. Nguồn: Project Gutenberg #74255.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strangely, mã đối chiếu EV-2FF13D13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng