detail
danh từA2- detailed
- detailing
- details
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
detail nghĩa là chi tiết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
detail là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an isolated fact that is considered separately from the whole.
Các nét nghĩa của từ detail
- 1
danh từA2
an isolated fact that is considered separately from the whole
một thực tế biệt lập được xem xét tách biệt khỏi tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa item · point
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
org detail479 lần trong kho sách
minutest detail434 lần trong kho sách
smallest detail467 lần trong kho sách
detail account997 lần trong kho sách
minute detail703 lần trong kho sách
every detail2.810 lần trong kho sách
minor detail298 lần trong kho sách
detail description392 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a small part that can be considered separately from the whole
một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa particular · item
- 3
danh từA2
extended treatment of particulars
xử lý mở rộng các chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về detail
detail nghĩa là gì?
detail nghĩa là chi tiết (bản dịch máy, chưa biên tập). detail là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an isolated fact that is considered separately from the whole.
detail dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ detail có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
detail được dùng trong câu như thế nào?
Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/detail, mã đối chiếu EV-AA380A53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng