Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bad

tính từ
A1
US/ˈbæd/
baddest
worse
worst
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bad nghĩa là tệ.

bad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having undesirable or negative qualities.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    having undesirable or negative qualities

    →

    có những phẩm chất không mong muốn hoặc tiêu cực

    Trái nghĩa:good
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    bad luck
    4.232 lần trong kho sách
    bad news
    4.308 lần trong kho sách
    bad weather
    2.845 lần trong kho sách
    bad enough
    4.677 lần trong kho sách
    bad taste
    1.841 lần trong kho sách
    bad temper
    1.411 lần trong kho sách
    none the bad
    1.826 lần trong kho sách
    bad thing
    2.687 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    very intense

    →

    rất mãnh liệt

    Đồng nghĩa:big
  3. 3tính từ
    A1

    feeling physical discomfort or pain (`tough' is occasionally used colloquially for `bad')

    →

    cảm thấy khó chịu hoặc đau đớn về thể chất (`khó khăn' đôi khi được sử dụng thông tục cho 'xấu')

    Đồng nghĩa:tough
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bad và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse.
Wikimedia contributors, In Defence of Meritocracy
The population struggled with venereal diseases which were known as “bad blood.”
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Mattie Ingram
The weather was very bad, with gale-force winds and rain.
Wikimedia contributors, Social Victorians/Timeline/1870s
These can be as bad as a person dying or there being slight vehicle damage.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2017/Risky driving and emotion
This becomes a problem when reports lack adequate context, thereby leading the public to believe that problems highlighted are far worse than they really are.

Điều này trở thành vấn đề khi các báo cáo thiếu bối cảnh đầy đủ, từ đó khiến công chúng tin rằng các vấn đề được nêu ra còn tồi tệ hơn nhiều so với thực tế.

Wikimedia contributors, Winning the War on Terror
A bad Master strives toward money, power, sex or recognition.
Wikimedia contributors, I Ching oracle
In order to make sure that the worst case will not happen, there are some strategies.
Wikimedia contributors, QuickSort
There may be a small number of bad cases in home education.

Có thể có một số ít trường hợp xấu trong việc giáo dục tại nhà.

Wikimedia contributors, All Party Parliamentary Group on Home Education
Very difficult to reverse an initial bad impression with subsequent good behaviours.
Wikimedia contributors, Social psychology (psychology)/Lectures/Prosocial/Instructor notes
Only ‘bad’ people will try to buy insurance and no company is willing to insure people because of the asymmetric information.
Wikimedia contributors, Economic Classroom Experiments/Insurance
If you have a bad picture, you can hide the picture with sound.
Wikimedia contributors, Mad Max's Information Theory of Motion Pictures
Are the "paymasters of good deserts," as Hall calls them, acting again as the merchants of bad conscience?
Wikimedia contributors, Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Not Onely a Pastour, but a Lawyer also: George Herbert's Vision of Stuart Magistracy

Câu hỏi thường gặp về bad (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bad nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bad có nghĩa chính là: có những phẩm chất không mong muốn hoặc tiêu cực. Định nghĩa tiếng Anh: "having undesirable or negative qualities".

2. bad thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bad là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của bad theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bad được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbæd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bad thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bad được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bad gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bad gồm: baddest, worse, worst.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bad là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bad luck, bad news, bad weather, bad enough, bad taste.

7. bad có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: big, tough. Các từ trái nghĩa tương phản: good. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bad?

Từ bad xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bad đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse.". Câu văn minh họa cách dùng bad làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bad?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.