Đề từ vựng A1 số 9
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “having undesirable or negative qualities”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. There are too many other decisions to be made and tasks to be completed _____ each choice.
Đang tải đề...