mustache
danh từB2- mustaches
mustache nghĩa là ria mép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip.
Các nét nghĩa của từ mustache
- 1
danh từB2
an unshaved growth of hair on the upper lip
sự phát triển không cạo của tóc ở môi trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moustache
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blond mustache61 lần trong kho sách
waxed mustache57 lần trong kho sách
grizzled mustache28 lần trong kho sách
silky mustache27 lần trong kho sách
drooping mustache49 lần trong kho sách
dyed mustache28 lần trong kho sách
blonde mustache22 lần trong kho sách
tawny mustache17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mustache
mustache nghĩa là gì?
mustache nghĩa là ria mép (bản dịch máy, chưa biên tập). mustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip.
mustache được dùng trong câu như thế nào?
Not that dandy with a mustache, that I have seen hanging about you this winter?” (Emile Gaboriau, The Champdoce Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #2736.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mustache, mã đối chiếu EV-43D3CD33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng