steal
động từA2- stealing
- steals
- stole
- stolen
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
steal nghĩa là ăn trộm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
steal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take without the owner's consent.
Các nét nghĩa của từ steal
- 1
động từA2
take without the owner's consent
lấy đi mà không có sự đồng ý của chủ sở hữudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
steal softly878 lần trong kho sách
steal goods755 lần trong kho sách
steal away3.852 lần trong kho sách
steal a glance727 lần trong kho sách
steal property537 lần trong kho sách
steal noiselessly263 lần trong kho sách
steal a march508 lần trong kho sách
steal over3.553 lần trong kho sách
- 2
động từA2
move stealthily
di chuyển lén lútdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slip
- 3
động từA2
steal a base
đánh cắp căn cứdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về steal
steal nghĩa là gì?
steal nghĩa là ăn trộm (bản dịch máy, chưa biên tập). steal là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take without the owner's consent.
steal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ steal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
steal được dùng trong câu như thế nào?
The Z. railway line in the coolest possible way stole three hundred trucks from the N. line. (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/steal, mã đối chiếu EV-FD3250EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng