Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

haunt

danh từ, động từB1
US/ˈhɔnt/
haunted
haunting
haunts

haunt nghĩa là ám ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

haunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a frequently visited place.

Các nét nghĩa của từ haunt

  1. 1

    danh từB1

    a frequently visited place

    một nơi thường xuyên ghé thămdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hangout · resort · repair · stamping ground

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • favourite haunt446 lần trong kho sách

    • favorite haunt235 lần trong kho sách

    • haunt chamber213 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    follow stealthily or recur constantly and spontaneously to

    theo dõi lén lút hoặc tái diễn liên tục và tự phát đểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stalk

  3. 3

    động từB1

    haunt like a ghost

    ám ảnh như một bóng madịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa obsess · ghost

  4. 4

    động từB1

    be a regular or frequent visitor to a certain place

    là khách thường xuyên hoặc thường xuyên đến một địa điểm nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frequent

Câu hỏi thường gặp về haunt

haunt nghĩa là gì?

haunt nghĩa là ám ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). haunt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a frequently visited place.

haunt được dùng trong câu như thế nào?

She was haunted with a dread that a change would yet come over her happy prospects. (Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haunt, mã đối chiếu EV-37B644F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “haunt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa haunt và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She was haunted with a dread that a change would yet come over her happy prospects.
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the angel face was now the awful head of a haunting and avenging demon.

Nhưng khuôn mặt thiên thần giờ đây là cái đầu khủng khiếp của một con quỷ đầy ám ảnh và báo thù.dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, A Castle in Spain: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rarely had Sir Adrian's haunting visions of the past assumed such lurid reality.
Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The smile that accompanied those last words haunted Cecil for many, many days.
George A. Lawrence, Sword and Gown: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So for nearly a year the melancholy twittering and the fluttering of that caged bird haunted me.
Eugene Field, The House An Episode in the Lives of Reuben Baker, Astronomer, and of His Wife, Alice. Nguồn: Project Gutenberg #21808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But in her sphere of life they drank either moderately or else in haunts invisible to her.

Nhưng trong lĩnh vực cuộc sống của cô, họ uống rượu vừa phải hoặc theo những nỗi ám ảnh mà cô vô hình.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Saltus, The Perfume of Eros: A Fifth Avenue Incident. Nguồn: Project Gutenberg #33207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even upon this, his wedding-day, the haunting shadow of the past was with him: not to be shaken off.

Ngay cả trong ngày cưới của anh, cái bóng quá khứ vẫn ám ảnh anh: không thể rũ bỏ.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It haunted me all last night, when I lay tossing about; for I was too tired to sleep, somehow or other.

Nó ám ảnh tôi suốt đêm qua, khi tôi trằn trọc; vì tôi quá mệt không thể ngủ được, bằng cách này hay cách khác.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the little scene haunted his fancy, and he had an odd dream about it that night.
Rosa Nouchette Carey, Heriot's Choice: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His steps echoed along the long tiled passage, with its one dim light, and his mind was still haunted by its one obscure idea.
Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had spoken no hasty word when he boasted that he knew the secret haunt of the robbers.
S. R. Crockett, The Surprising Adventures of Sir Toady Lion with Those of General Napoleon Smith An Improving History for Old Boys, Young Boys, Good Boys, Bad Boys, Big Boys, Little Boys, Cow Boys, and Tom-Boys. Nguồn: Project Gutenberg #39340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They appealed to her simple soul, for dearly did she love the haunts of Nature.
Gordon Stables, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land. Nguồn: Project Gutenberg #39728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB