Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

poster

danh từA1
US/ˈpoʊstɚ/
posters

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

poster nghĩa là áp phích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

poster là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sign posted in a public place as an advertisement.

Các nét nghĩa của từ poster

  1. 1

    danh từA1

    a sign posted in a public place as an advertisement

    một tấm biển được dán ở nơi công cộng như một quảng cáodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa posting · placard · notice · bill · card

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • poster presentation36 lần trong kho sách

    • summary poster30 lần trong kho sách

    • poster announcing29 lần trong kho sách

    • flaring poster12 lần trong kho sách

    • recruitment poster8 lần trong kho sách

    • flaming poster22 lần trong kho sách

    • circus poster25 lần trong kho sách

    • theatrical poster18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    someone who pastes up bills or placards on walls or billboards

    ai đó dán hóa đơn hoặc bảng hiệu lên tường hoặc bảng quảng cáodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bill poster · bill sticker

  3. 3

    danh từA1

    a horse kept at an inn or post house for use by mail carriers or for rent to travelers

    một con ngựa được giữ ở quán trọ hoặc nhà bưu điện để người đưa thư sử dụng hoặc cho khách du lịch thuêdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa post horse · post-horse

Câu hỏi thường gặp về poster

poster nghĩa là gì?

poster nghĩa là áp phích (bản dịch máy, chưa biên tập). poster là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sign posted in a public place as an advertisement.

poster dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ poster có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

poster được dùng trong câu như thế nào?

This will help you with your preparation for your poster assignment. («Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Sensitivity of the sensory cells within the eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155704 (bản sửa đổi 1215263).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poster, mã đối chiếu EV-A9209A20. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “poster” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa poster và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This will help you with your preparation for your poster assignment.

Điều này sẽ giúp bạn chuẩn bị cho bài tập đăng của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Sensitivity of the sensory cells within the eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155704 (bản sửa đổi 1215263). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let me sleep here--the other fellows may care for your four-posters with satin hangings.”

Hãy để tôi ngủ ở đây – những người khác có thể chăm sóc cho chiếc bốn cọc có rèm sa tanh của anh.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Jack Hinton: The Guardsman. Nguồn: Project Gutenberg #33082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Presently a close carriage with posters came to the door, and the men, directed by Stephens, put some of the luggage upon it.

Lúc này, một chiếc xe ngựa đóng kín với những tấm áp phích đã đến trước cửa, và những người đàn ông, do Stephens chỉ đạo, đặt một số hành lý lên đó.dịch máy, chưa biên tập

Edmund Yates, Two, by Tricks: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some are nearer the earth, like old-fashioned four-poster bed-steads; and there the dead sleep well.
Charles Warren Stoddard, Over the Rocky Mountains to Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #22871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But it’s a long climb from the cradle to the four-poster.”
Bernard Capes, Moll Davis: a comedy. Nguồn: Project Gutenberg #69720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Two other women were undoing and sorting rolls of posters.
Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower. Nguồn: Project Gutenberg #9665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“To-morrow afternoon, sir, if not delayed by something unforeseen; though this is not at all unlikely, seeing the difficulty of getting posters.
Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As I say, I stick their posters, but I haven’t the pride in ’em I used to have.
Douglas William Jerrold, The barber's chair; and, The hedgehog letters. Nguồn: Project Gutenberg #69868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Other strategies will be development of promotional materials such as posters and place them in high traffic areas.

Các chiến lược khác sẽ là phát triển các tài liệu quảng cáo như áp phích và đặt chúng ở những khu vực có nhiều người qua lại.dịch máy, chưa biên tập

«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-Assignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278633 (bản sửa đổi 3119920). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The graphic should be suitable for creating a traditional project poster.
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/550 ajf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118197 (bản sửa đổi 2111211). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The poster would be posted inside the restaurants and it contains some real cases about the customers or some information about product analysis.
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bring in poster of rules for reading derived from the text by the students in class.
«Paideia High School/Ways and Whys of Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136353 (bản sửa đổi 1512264). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0