recollection
danh từB2- recollections
recollection nghĩa là sự hồi tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recollection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences.
Các nét nghĩa của từ recollection
- 1
danh từB2
the ability to recall past occurrences
khả năng nhớ lại các sự kiện trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remembrance · anamnesis
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vivid recollection395 lần trong kho sách
earliest recollection321 lần trong kho sách
painful recollection363 lần trong kho sách
vague recollection256 lần trong kho sách
dim recollection237 lần trong kho sách
distinct recollection206 lần trong kho sách
confused recollection180 lần trong kho sách
sudden recollection443 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the process of remembering (especially the process of recovering information by mental effort)
quá trình ghi nhớ (đặc biệt là quá trình khôi phục thông tin bằng nỗ lực tinh thần)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recall · reminiscence
- 3
danh từB2
something recalled to the mind
một cái gì đó gợi lại trong tâm trídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về recollection
recollection nghĩa là gì?
recollection nghĩa là sự hồi tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). recollection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences.
recollection được dùng trong câu như thế nào?
Olof asked, with a ring of pleasant recollection in his voice. (Johannes Linnankoski, The Song of the Blood-Red Flower. Nguồn: Project Gutenberg #12935.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recollection, mã đối chiếu EV-10782108. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng