battered
tính từC1battered nghĩa là bị đánh đập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
battered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: damaged by blows or hard usage.
Các nét nghĩa của từ battered
- 1
tính từC1
damaged by blows or hard usage
bị hư hỏng do va đập hoặc sử dụng mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beat-up · beaten-up
- 2
tính từC1
damaged especially by hard usage
bị hư hỏng đặc biệt là do sử dụng khó khăndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
exhibiting symptoms resulting from repeated physical and emotional injury
biểu hiện các triệu chứng do chấn thương thể chất và tinh thần lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về battered
battered nghĩa là gì?
battered nghĩa là bị đánh đập (bản dịch máy, chưa biên tập). battered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: damaged by blows or hard usage.
battered được dùng trong câu như thế nào?
A flicker ran through the Jew’s eyes, and he trembled a little as he shifted his battered satchel from one hand to the other. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #64446.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/battered, mã đối chiếu EV-B5B1FB36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng