neglect
danh từB2- neglected
- neglecting
- neglects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
neglect nghĩa là bỏ bê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neglect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of attention and due care.
Các nét nghĩa của từ neglect
- 1
danh từB2
lack of attention and due care
thiếu sự quan tâm và chăm sóc đúng mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disregard
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
neglect turbulence124 lần trong kho sách
sadly neglect183 lần trong kho sách
utterly neglect166 lần trong kho sách
neglect of duty342 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the state of something that has been unused and neglected
trạng thái của một cái gì đó đã không được sử dụng và bị bỏ quêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disuse
- 3
danh từB2
willful lack of care and attention
cố tình thiếu sự quan tâm và chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disregard
Câu hỏi thường gặp về neglect
neglect nghĩa là gì?
neglect nghĩa là bỏ bê (bản dịch máy, chưa biên tập). neglect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of attention and due care.
neglect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ neglect có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
neglect được dùng trong câu như thế nào?
They neglected means of defence; the treasury had no money, the hetman no troops. (Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neglect, mã đối chiếu EV-59576027. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng