Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tie

danh từ, động từA2
US/ˈtaɪ/
tied
ties
tying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tie nghĩa là cà vạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: neckwear consisting of a long narrow piece of material worn (mostly by men) under a collar and tied in knot at the front.

Các nét nghĩa của từ tie

  1. 1

    danh từA2

    neckwear consisting of a long narrow piece of material worn (mostly by men) under a collar and tied in knot at the front

    khăn choàng cổ bao gồm một mảnh vải dài hẹp (chủ yếu là nam giới) đeo dưới cổ áo và buộc nút ở phía trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa necktie

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tongue tie646 lần trong kho sách

    • handkerchief tie393 lần trong kho sách

    • tie up7.383 lần trong kho sách

    • tie together1.262 lần trong kho sách

    • tie round1.291 lần trong kho sách

    • securely tie220 lần trong kho sách

    • tie of kindred188 lần trong kho sách

    • tie behind759 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a social or business relationship

    một mối quan hệ xã hội hoặc kinh doanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa affiliation · association · tie-up

  3. 3

    danh từA2

    equality of score in a contest

    sự bình đẳng về số điểm trong một cuộc thidịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    fasten or secure with a rope, string, or cord

    buộc chặt hoặc cố định bằng dây thừng, dây hoặc dâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bindTrái nghĩa untie

  5. 5

    động từA2

    finish a game with an equal number of points, goals, etc.

    Đồng nghĩa draw

  6. 6

    động từA2

    limit or restrict to

    giới hạn hoặc hạn chếdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tie

tie nghĩa là gì?

tie nghĩa là cà vạt (bản dịch máy, chưa biên tập). tie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: neckwear consisting of a long narrow piece of material worn (mostly by men) under a collar and tied in knot at the front.

tie dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tie có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tie được dùng trong câu như thế nào?

Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests. («A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tie, mã đối chiếu EV-C80D0E71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tie” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tie và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests.
«A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The colours—yellow for Barney and green for Peter—were tied to the stakes.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Lesable, in fact, lived as completely apart from his wife as if no tie united them.
Guy de Maupassant, The Sisters Rondoli, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60136. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“Or you might fasten a string to your knife and tie it into your pocket,” added another.

“Hoặc bạn có thể buộc một sợi dây vào con dao của mình và buộc nó vào túi,” một người khác nói thêm.dịch máy, chưa biên tập

I. T. Thurston, Boys of the Central: A High-School Story. Nguồn: Project Gutenberg #63156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have been tied up ever since two o'clock, and am numb all over.
Harry Castlemon, The Young Game-Warden. Nguồn: Project Gutenberg #62866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don’t deserve that she should let me tie her shoes.
Mrs. Oliphant, The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #63901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, if I wanted to, I could rope, down and tie you.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #64446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Well then, resumed he, tying up his horse and preparing for the encounter, let us settle our dispute like men.

Vậy thì, anh ta tiếp tục, buộc ngựa và chuẩn bị cho cuộc chạm trán, chúng ta hãy giải quyết tranh chấp của mình như những người đàn ông.dịch máy, chưa biên tập

Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66678. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Tie those two together,” he said, turning to his assistant.
Arthur W. Marchmont, In the Cause of Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #67751. · Nguyên văn tiếng Anh
I’d like to tie their hands, an’ leave ’em on the sidewalk till most mornin’.
James Otis, Josiah in New York; or, A coupon from the Fresh Air Fund. Nguồn: Project Gutenberg #68813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was a knight who had suddenly come in sight of his long-sought adversary while his own hands were tied.
Edward Eggleston, The circuit rider. Nguồn: Project Gutenberg #74840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As a means of extra protection, a strong cord was tied around it in the shape of a cross and securely knotted over the lock.
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US