shadowy
tính từB1shadowy nghĩa là bóng tối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade.
Các nét nghĩa của từ shadowy
- 1
tính từB1
filled with shade
tràn ngập bóng râmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shady · shadowed · umbrageous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shadowy vale90 lần trong kho sách
shadowy outline100 lần trong kho sách
shadowy outlines59 lần trong kho sách
shadowy forms222 lần trong kho sách
shadowy figures167 lần trong kho sách
shadowy aisles28 lần trong kho sách
shadowy shapes40 lần trong kho sách
shadowy figure278 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking clarity or distinctness
thiếu sự rõ ràng hoặc khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dim · faint · vague · wispy
- 3
tính từB1
lacking in substance
thiếu chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wraithlike
Câu hỏi thường gặp về shadowy
shadowy nghĩa là gì?
shadowy nghĩa là bóng tối (bản dịch máy, chưa biên tập). shadowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with shade.
shadowy được dùng trong câu như thế nào?
She was walking briskly away toward the gate now, where the shadowy Michael still patiently stood. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shadowy, mã đối chiếu EV-D504C9E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng