volume
danh từB1- volumes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
volume nghĩa là khối lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
volume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of 3-dimensional space occupied by an object.
Các nét nghĩa của từ volume
- 1
danh từB1
the amount of 3-dimensional space occupied by an object
lượng không gian 3 chiều bị chiếm giữ bởi một vật thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
per volume1.055 lần trong kho sách
octavo volume413 lần trong kho sách
volume mo471 lần trong kho sách
volume of smoke649 lần trong kho sách
volume grows387 lần trong kho sách
folio volume310 lần trong kho sách
volume ii637 lần trong kho sách
volume of poems295 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the property of something that is great in magnitude
Đồng nghĩa bulk · mass
- 3
danh từB1
physical objects consisting of a number of pages bound together
các đối tượng vật lý bao gồm một số trang được liên kết với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa book
Câu hỏi thường gặp về volume
volume nghĩa là gì?
volume nghĩa là khối lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). volume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of 3-dimensional space occupied by an object.
volume dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ volume có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
volume được dùng trong câu như thế nào?
Now imagine that the volume grows as θ increases while the radius R and height h remains constant. («Quizbank/calcPhyEMqAll/c13», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238988 (bản sửa đổi 1911407).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/volume, mã đối chiếu EV-6AB2D46D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng