outwardly
trạng từB2outwardly nghĩa là bề ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outwardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the outside.
Các nét nghĩa của từ outwardly
- 1
trạng từB2
with respect to the outside
so với bên ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa externally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
outwardly calm217 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in outward appearance
về hình thức bên ngoàidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inwardly
Câu hỏi thường gặp về outwardly
outwardly nghĩa là gì?
outwardly nghĩa là bề ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). outwardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the outside.
outwardly được dùng trong câu như thế nào?
"You are right; but you do not know the sorrow at my heart which I try not to shew outwardly." (Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 02: a Cleric in Naples. Nguồn: Project Gutenberg #2952.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outwardly, mã đối chiếu EV-2F9B514C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng