Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

batter

danh từ, động từC1
US/ˈbætɚ/
battered
battering
batters

batter nghĩa là bột (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting.

Các nét nghĩa của từ batter

  1. 1

    danh từC1

    (baseball) a ballplayer who is batting

    (bóng chày) người chơi bóng đang đánh bóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hitter · slugger · batsman

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • batter ram653 lần trong kho sách

    • batter rams263 lần trong kho sách

    • batter tin97 lần trong kho sách

    • batter pudding48 lần trong kho sách

    • benjamin batter46 lần trong kho sách

    • sorely batter44 lần trong kho sách

    • batter cakes44 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a liquid or semiliquid mixture, as of flour, eggs, and milk, used in cooking

    một hỗn hợp lỏng hoặc bán lỏng, như bột mì, trứng và sữa, được sử dụng trong nấu ăndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC1

    strike against forcefully

    tấn công mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buffet · knock about

  4. 4

    động từC1

    strike violently and repeatedly

    tấn công dữ dội và liên tụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clobber · baste

  5. 5

    động từC1

    make a dent or impression in

    tạo dấu ấn hoặc ấn tượng trongdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dinge

Câu hỏi thường gặp về batter

batter nghĩa là gì?

batter nghĩa là bột (bản dịch máy, chưa biên tập). batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting.

batter được dùng trong câu như thế nào?

The silk hat on the piano told its battered story with dumb eloquence. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/batter, mã đối chiếu EV-B4FA9A39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “batter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa batter và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The silk hat on the piano told its battered story with dumb eloquence.
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is important that the container not be see-through because then your turtle will batter himself obsessively against the walls, trying to get out.
«Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gentlemen-batters were common: gentlemen-bowlers were quite another dish.

Quý ông đánh bóng là phổ biến: quý ông ném bóng là một món ăn hoàn toàn khác.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is all bruised and battered in from the curve of a square jaw to the cheek-bone, which is broken.

Tất cả đều bị bầm dập, bầm dập từ đường cong của hàm vuông cho đến xương gò má bị gãy.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, Tomaso's Fortune and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #6974. · Nguyên văn tiếng Anh
Gouache laughed, as he drew out the battered old carved chair on which Madame Mayer was accustomed to sit when he painted.

Gouache cười lớn khi kéo ra chiếc ghế chạm khắc cũ kỹ mà bà Mayer thường ngồi khi ông vẽ.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As though she could ever have cared for a battered old wreck like him!

Làm như cô ấy có thể quan tâm đến một kẻ tàn phế như anh ấy vậy!dịch máy, chưa biên tập

Anna Fuller, A Venetian June. Nguồn: Project Gutenberg #23859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On a niche in the wall stood a single pan, an axe, and a battered tin bowl, which comprised all the family riches.
Emily Sarah Holt, One Snowy Night Long ago at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #27962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They are first to be boiled in vinegar, then fried in batter, and served up with a sauce of anchovy and Malaga raisins!'

Đầu tiên chúng được luộc trong giấm, sau đó chiên trong bột và ăn kèm với nước sốt cá cơm và nho khô Malaga!'dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The major shook his head, as he looked at the bullock trunk and a very much bruised and battered old portmanteau waiting to be filled.
George Manville Fenn, The Star-Gazers. Nguồn: Project Gutenberg #34244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How, when scattered, commixed, broken, battered, how shall they ever again be collected, united, arranged, covered and coloured so as to appear regenerated?'
Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 5 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I had battered myself to pieces against the prison bars of my misery, and health ruthlessly driven away was slow to return.
Mary Cholmondeley, The Romance of His Life, and Other Romances. Nguồn: Project Gutenberg #40947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs. Burton went into the chamber and found the boys playing battering-ram, each with a pillow in front of him.
John Habberton, Budge & Toddie; Or, Helen's Babies at Play. Nguồn: Project Gutenberg #52298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US