afternoon
danh từA1- afternoons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
afternoon nghĩa là buổi chiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
afternoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the day between noon and evening.
Các nét nghĩa của từ afternoon
- 1
danh từA1
the part of the day between noon and evening
một phần trong ngày giữa trưa và tốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sunday afternoon2.611 lần trong kho sách
saturday afternoon1.944 lần trong kho sách
yesterday afternoon1.531 lần trong kho sách
afternoon tea884 lần trong kho sách
summer afternoon928 lần trong kho sách
friday afternoon497 lần trong kho sách
morrow afternoon875 lần trong kho sách
monday afternoon422 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a conventional expression of greeting or farewell
một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa good afternoon
Câu hỏi thường gặp về afternoon
afternoon nghĩa là gì?
afternoon nghĩa là buổi chiều (bản dịch máy, chưa biên tập). afternoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the day between noon and evening.
afternoon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ afternoon có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
afternoon được dùng trong câu như thế nào?
This afternoon, as I was reading in my cabin, little Sam Edwards ran in, saying, "Mountain Jim wants to speak to you." (Isabella L. Bird, A Lady's Life in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #755.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/afternoon, mã đối chiếu EV-02BA1269. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng