gather
động từA2- gathered
- gathering
- gatherings
- gathers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gather nghĩa là tập hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gather là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assemble or get together.
Các nét nghĩa của từ gather
- 1
động từA2
assemble or get together
tập hợp hoặc tập hợp lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa garner · collect · pull togetherTrái nghĩa spread
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gather together5.004 lần trong kho sách
gather round4.917 lần trong kho sách
gather around3.600 lần trong kho sách
gather strength934 lần trong kho sách
crowd gather606 lần trong kho sách
gather up7.028 lần trong kho sách
gather flowers608 lần trong kho sách
clouds gather459 lần trong kho sách
- 2
động từA2
collect in one place
thu thập ở một nơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meet · assemble · forgather · foregather
- 3
động từA2
collect or gather
thu thập hoặc thu thậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accumulate · cumulate · conglomerate · pile up · amass
Câu hỏi thường gặp về gather
gather nghĩa là gì?
gather nghĩa là tập hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). gather là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assemble or get together.
gather dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gather có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gather được dùng trong câu như thế nào?
Gathered foods brought back to the camp, including meat, are shared among all members of the band. («Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gather, mã đối chiếu EV-D36BFB12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng