superior
tính từ- superiors
superior nghĩa là cấp trên.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
of high or superior quality or performance
→có chất lượng hoặc hiệu suất cao hoặc vượt trội
Trái nghĩa:inferiorCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8lake superior1.668 lần trong kho sáchsuperior officer1.221 lần trong kho sáchvastly superior382 lần trong kho sáchsuperior numbers659 lần trong kho sáchinfinitely superior375 lần trong kho sáchsuperior force954 lần trong kho sáchsuperior officers560 lần trong kho sáchsuperior wisdom365 lần trong kho sách - 2tính từB1
of or characteristic of high rank or importance
→thuộc hoặc có đặc tính cấp cao hoặc tầm quan trọng
Trái nghĩa:inferior - 3tính từB1
(sometimes followed by `to') not subject to or influenced by
→(đôi khi theo sau là `to') không chịu sự chi phối hay ảnh hưởng bởi
Câu hỏi thường gặp về superior
superior nghĩa là gì?
superior nghĩa là cấp trên. superior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of high or superior quality or performance.
superior dùng trong những kỳ thi nào?
Từ superior ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
superior được dùng trong câu như thế nào?
He naturally deferred in this matter to the superior judgment of a physician. (Horatio, Jr. Alger, Tom Thatcher's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #56896.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “superior” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa superior và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He naturally deferred in this matter to the superior judgment of a physician.All praised the repast, as something of a superior order."But she isn't always asleep at night," said Humphrey, in a superior tone; "sometimes she sits up very late, and has a ball.“Nhưng không phải lúc nào cô ấy cũng ngủ vào ban đêm,” Humphrey nói với giọng trịch thượng; "Đôi khi cô ấy thức rất muộn và đi khiêu vũ.
“You’re in fine time,” the mother superior repeated, and bowed her head.