Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

superior

tính từ
B1
US/suˈpɪɹiɚ/
superiors
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

superior nghĩa là cấp trên.

superior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of high or superior quality or performance.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    of high or superior quality or performance

    →

    có chất lượng hoặc hiệu suất cao hoặc vượt trội

    Trái nghĩa:inferior
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    lake superior
    1.668 lần trong kho sách
    superior officer
    1.221 lần trong kho sách
    vastly superior
    382 lần trong kho sách
    superior numbers
    659 lần trong kho sách
    infinitely superior
    375 lần trong kho sách
    superior force
    954 lần trong kho sách
    superior officers
    560 lần trong kho sách
    superior wisdom
    365 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    of or characteristic of high rank or importance

    →

    thuộc hoặc có đặc tính cấp cao hoặc tầm quan trọng

    Trái nghĩa:inferior
  3. 3tính từ
    B1

    (sometimes followed by `to') not subject to or influenced by

    →

    (đôi khi theo sau là `to') không chịu sự chi phối hay ảnh hưởng bởi

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về superior

superior nghĩa là gì?

superior nghĩa là cấp trên. superior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of high or superior quality or performance.

superior dùng trong những kỳ thi nào?

Từ superior ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

superior được dùng trong câu như thế nào?

He naturally deferred in this matter to the superior judgment of a physician. (Horatio, Jr. Alger, Tom Thatcher's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #56896.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/superior, mã đối chiếu EV-7DA0DFF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “superior” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa superior và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He naturally deferred in this matter to the superior judgment of a physician.
Horatio, Jr. Alger, Tom Thatcher's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #56896.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All praised the repast, as something of a superior order.
James De Mille, Picked up Adrift Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56235.· Nguyên văn tiếng Anh
"But she isn't always asleep at night," said Humphrey, in a superior tone; "sometimes she sits up very late, and has a ball.

“Nhưng không phải lúc nào cô ấy cũng ngủ vào ban đêm,” Humphrey nói với giọng trịch thượng; "Đôi khi cô ấy thức rất muộn và đi khiêu vũ.

Florence Montgomery, Misunderstood. Nguồn: Project Gutenberg #55222.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You’re in fine time,” the mother superior repeated, and bowed her head.
Harold Frederic, The Return of the O'Mahony: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54900.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US