image
danh từA2- imaged
- images
- imaging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
image nghĩa là hình ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
image là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an iconic mental representation.
Các nét nghĩa của từ image
- 1
danh từA2
an iconic mental representation
một đại diện tinh thần mang tính biểu tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mental image
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
image generously1.081 lần trong kho sách
produced from image972 lần trong kho sách
graven image357 lần trong kho sách
pg image305 lần trong kho sách
image html307 lần trong kho sách
resonance image230 lần trong kho sách
scanned image225 lần trong kho sách
body image754 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(Jungian psychology) a personal facade that one presents to the world
(Tâm lý học Jungian) vẻ ngoài cá nhân mà một người thể hiện với thế giớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa persona
- 3
danh từA2
a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface
một sự thể hiện trực quan (của một vật thể hoặc cảnh hoặc con người hoặc sự trừu tượng) được tạo ra trên một bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa picture · icon · ikon
Câu hỏi thường gặp về image
image nghĩa là gì?
image nghĩa là hình ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). image là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an iconic mental representation.
image dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ image có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
image được dùng trong câu như thế nào?
Images produced by emitters have become important in recent years. («Diagnostics and Medical Imaging», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/image, mã đối chiếu EV-87BFDEBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng