lately
trạng từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
lately nghĩa là gần đây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past.
Các nét nghĩa của từ lately
- 1
trạng từB1
in the recent past
trong quá khứ gần đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recently · late · of late · latterly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
lately published230 lần trong kho sách
lately arrived420 lần trong kho sách
lately deceased116 lần trong kho sách
lately occupied244 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lately
lately nghĩa là gì?
lately nghĩa là gần đây (bản dịch máy, chưa biên tập). lately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past.
lately dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lately có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lately được dùng trong câu như thế nào?
By these means we may secure some good bargains and good skins: we have succeeded lately in doing neither." (Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lately, mã đối chiếu EV-6740AC1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng