amusement
danh từA2- amusements
amusement nghĩa là vui chơi giải trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amusement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of delight at being entertained.
Các nét nghĩa của từ amusement
- 1
danh từA2
a feeling of delight at being entertained
một cảm giác thích thú khi được giải trídịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
favourite amusement291 lần trong kho sách
source of amusement301 lần trong kho sách
innocent amusement294 lần trong kho sách
favorite amusement187 lần trong kho sách
infinite amusement173 lần trong kho sách
evening's amusement98 lần trong kho sách
places of amusement330 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an activity that is diverting and that holds the attention
một hoạt động đang chuyển hướng và thu hút sự chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entertainment
Câu hỏi thường gặp về amusement
amusement nghĩa là gì?
amusement nghĩa là vui chơi giải trí (bản dịch máy, chưa biên tập). amusement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of delight at being entertained.
amusement được dùng trong câu như thế nào?
Leo tore open the white paper, which bore no address, and looked up with a mixture of amusement and bewilderment in his face. (Julius Regis, The Copper House. Nguồn: Project Gutenberg #76903.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amusement, mã đối chiếu EV-01A78021. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng