complete
tính từ, động từA2- completed
- completes
- completing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
complete nghĩa là hoàn thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complete là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having every necessary or normal part or component or step.
Các nét nghĩa của từ complete
- 1
tính từA2
having every necessary or normal part or component or step
có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incomplete
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
complete success905 lần trong kho sách
complete list492 lần trong kho sách
nearly complete841 lần trong kho sách
complete victory445 lần trong kho sách
complete ignorance370 lần trong kho sách
complete change761 lần trong kho sách
complete works471 lần trong kho sách
complete the sentence364 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
perfect and complete in every respect
hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consummate
- 3
tính từA2
highly skilled
tay nghề caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accomplished
- 4
động từA2
come or bring to a finish or an end
đến hoặc mang đến sự kết thúc hoặc kết thúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa finish
- 5
động từA2
bring to a whole, with all the necessary parts or elements
mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
complete or carry out
hoàn thành hoặc thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dispatch · discharge
Câu hỏi thường gặp về complete
complete nghĩa là gì?
complete nghĩa là hoàn thành (bản dịch máy, chưa biên tập). complete là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having every necessary or normal part or component or step.
complete dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complete có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complete được dùng trong câu như thế nào?
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complete, mã đối chiếu EV-996AC483. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng