Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

absorb

động từ
B1
US/əbˈzɔɹb/
absorbed
absorbing
absorbs
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

absorb nghĩa là hấp thụ.

absorb là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become imbued.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    become imbued

    →

    trở nên thấm nhuần

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    wholly absorb
    462 lần trong kho sách
    completely absorb
    470 lần trong kho sách
    deeply absorb
    419 lần trong kho sách
    absorb interest
    872 lần trong kho sách
    entirely absorb
    420 lần trong kho sách
    absorb in contemplation
    123 lần trong kho sách
    absorb topic
    137 lần trong kho sách
    apparently absorb
    243 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    take up mentally

    →

    tiếp nhận tinh thần

    Đồng nghĩa:assimilate, ingest, take in
  3. 3động từ
    B1

    take up, as of debts or payments

    →

    nhận, kể từ các khoản nợ hoặc thanh toán

    Đồng nghĩa:take over
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa absorb và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Once calcium is absorbed into the bloodstream it is carried into the bone cells and deposits calcium as necessary.

Một khi canxi được hấp thụ vào máu, nó sẽ được đưa vào các tế bào xương và tích trữ canxi khi cần thiết.

Wikimedia contributors, Healthy eating habits/Healthy Eating for Healthy Bones
This containment absorbs radiation and prevents radioactive material from being released into the environment.

Sự ngăn chặn này hấp thụ bức xạ và ngăn chặn chất phóng xạ thoát ra môi trường.

Wikimedia contributors, Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/orphaned pages/NPP BasicsNuclear power plant
"I cannot undertake to describe the wonder and absorbing interest with which this letter filled our minds.

“Tôi không thể diễn tả được sự ngạc nhiên và thích thú mà lá thư này đã lấp đầy tâm trí chúng tôi.

Stockton, Frank R., The casting away of Mrs. Lecks and Mrs. Aleshine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even she had scarcely realized the fact, so absorbed was she by her own physical misery.
Raymond, Evelyn, Dorothy's Travels, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You seem much jollier over here," he said innocently, and the girls watched Philippa's absorbed face in an ecstasy of admiration.
Vaizey, George de Horne, Mrs., The Daughters of a Genius, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Pope, entirely absorbed in his devotions, thought of nothing which was going on around him.
Bolanden, Conrad von, Barbarossa; An Historical Novel of the XII Century., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the crowd bended and surged in absorbing anxiety to view the man in rubber boots, whose face fascinated them.

Nhưng đám đông cúi xuống và dâng trào nỗi lo lắng khi nhìn người đàn ông đi ủng cao su có khuôn mặt mê hoặc họ.

Crane, Stephen, Last Words, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Who could the singular Frontier Angel be? was the all-absorbing question.
Ellis, Edward Sylvester, The Frontier Angel: A Romance of Kentucky Rangers' Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Typometer Company had absorbed the minor machines with so little trouble that the unabsorbability of the timoscript had seemed an unnecessary stumbling block.
Cutting, Mary Stewart, The Wayfarers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All the wonderful colour of the highland seemed absorbed, as though a sponge had been passed over it.
Sharp, William, Pharais; and, The Mountain Lovers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He could not help being interested in a topic which seemed so absorbing, but he still meant to keep away.
Farrar, F. W. (Frederic William), Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She was so absorbed and fettered by her sorrow that she could not escape from its clutches.
Pérez Galdós, Benito, Leon Roch: A Romance, vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về absorb (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. absorb nghĩa là gì trong tiếng Việt?

absorb có nghĩa chính là: trở nên thấm nhuần. Định nghĩa tiếng Anh: "become imbued".

2. absorb thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

absorb là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của absorb theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), absorb được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əbˈzɔɹb/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. absorb thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ absorb được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của absorb gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của absorb gồm: absorbed, absorbing, absorbs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với absorb là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: wholly absorb, completely absorb, deeply absorb, absorb interest, entirely absorb.

7. absorb có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: assimilate, ingest, take in, take over. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến absorb?

Từ absorb xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với absorb đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Once calcium is absorbed into the bloodstream it is carried into the bone cells and deposits calcium as necessary." (Dịch nghĩa: Một khi canxi được hấp thụ vào máu, nó sẽ được đưa vào các tế bào xương và tích trữ canxi khi cần thiết.). Câu văn minh họa cách dùng absorb làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng absorb?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.