Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flower

danh từA1
US/ˈflaʊɚ/
flowered
flowering
flowers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

flower nghĩa là hoa.

flower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plant cultivated for its blooms or blossoms.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a plant cultivated for its blooms or blossoms

    →

    một loại cây được trồng để nở hoa hoặc ra hoa

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    flower beds
    1.944 lần trong kho sách
    wild flower
    3.500 lần trong kho sách
    flower garden
    1.885 lần trong kho sách
    flower pot
    729 lần trong kho sách
    artificial flower
    660 lần trong kho sách
    flower plants
    706 lần trong kho sách
    flower pots
    611 lần trong kho sách
    beautiful flower
    1.318 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    reproductive organ of angiosperm plants especially one having showy or colorful parts

    →

    cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín, đặc biệt là cơ quan có bộ phận sặc sỡ hoặc nhiều màu sắc

    Đồng nghĩa:bloom · blossom
  3. 3danh từ
    A1

    the period of greatest prosperity or productivity

    →

    thời kỳ thịnh vượng hoặc năng suất cao nhất

    Đồng nghĩa:prime · peak · heyday · bloom · blossom · efflorescence
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về flower

flower nghĩa là gì?

flower nghĩa là hoa. flower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plant cultivated for its blooms or blossoms.

flower dùng trong những kỳ thi nào?

Từ flower ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

flower được dùng trong câu như thế nào?

Flowers grow on the branches and smaller flowers grow up the trunk. («Motivation and emotion/Book/2015/Chocolate eating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202041 (bản sửa đổi 2223676).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flower, mã đối chiếu EV-53F67C43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flower” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flower và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Flowers grow on the branches and smaller flowers grow up the trunk.
«Motivation and emotion/Book/2015/Chocolate eating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202041 (bản sửa đổi 2223676).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the top of the corm, one or a few buds grow into shoots that produce normal leaves and flowers.
«Corm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247208 (bản sửa đổi 9436064).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Miranda is opening out like a flower, and such a lovely sweet one!”
A. L. O. E., Harold's Bride: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #59333.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In different plants the parts of the flower are homologous, and in general these parts are regarded as homologous with leaves.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB