separation
danh từ- separations
separation nghĩa là sự chia ly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the state of lacking unity
→tình trạng thiếu đoàn kết
Trái nghĩa:unionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)separation to cm392 lần trong kho sáchseparation mm130 lần trong kho sácheternal separation178 lần trong kho sáchtemporary separation122 lần trong kho sáchfinal separation196 lần trong kho sáchplate separation133 lần trong kho sáchseparation distance436 lần trong kho sách - 2danh từB1
coming apart
→tách ra
Đồng nghĩa:breakup, detachment - 3danh từB1
the distance between things
→khoảng cách giữa mọi thứ
Đồng nghĩa:interval
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa separation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The closed container allows the atmosphere to be saturated, and prevent evaporation of the solvent from the paper to give better and faster separation.The abyss of separation between her and her boy was complete.Vực thẳm chia cắt giữa cô và chàng trai đã trọn vẹn.
The menace of separation fell on his head like a thunderbolt.Mối đe dọa của sự chia ly giáng xuống đầu anh như một tia sét.
"No, I do not demand it; I desire no separation!"Since the separation of America from England, more than one quarrel has occurred between them.Kể từ khi nước Mỹ tách khỏi nước Anh, đã có nhiều cuộc cãi vã xảy ra giữa họ.
It is not impossible to obtain a separation, legally, but you will have to go before lawyers for that."Về mặt pháp lý, việc ly thân không phải là không thể, nhưng bạn sẽ phải đến gặp luật sư về việc đó."
In all ages the anticipation and the reality of separation has been the greatest and sometimes the only sorrow in the lot of united couples.The separation is more painful to me than you can imagine.'Whatever happens, be certain of one thing: I shall never survive our final separation by a single day.There is one compensation for those who suffer from great anxiety, from the misery of separation, from longing after things that seem unattainable.Lily had been as little able to brave the solitude, the separation, the banishment, as he.Nor was her little soul, in its soft confusion and unconsciousness, aware of any previous separation, or any transport of reunion.Câu hỏi thường gặp về separation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. separation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
separation có nghĩa chính là: tình trạng thiếu đoàn kết. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of lacking unity".
2. separation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
separation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của separation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), separation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌsɛpɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. separation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ separation được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của separation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của separation gồm: separations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với separation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: separation to cm, separation mm, eternal separation, temporary separation, final separation.
7. separation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: breakup, detachment, interval. Các từ trái nghĩa tương phản: union. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến separation?
Từ separation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với separation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The closed container allows the atmosphere to be saturated, and prevent evaporation of the solvent from the paper to give better and faster separation.". Câu văn minh họa cách dùng separation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng separation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.