inaccurate
tính từB2inaccurate nghĩa là không chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inaccurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not exact.
Các nét nghĩa của từ inaccurate
- 1
tính từB2
not exact
không chính xácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa accurate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
grossly inaccurate7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về inaccurate
inaccurate nghĩa là gì?
inaccurate nghĩa là không chính xác (bản dịch máy, chưa biên tập). inaccurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not exact.
inaccurate được dùng trong câu như thế nào?
The latter were smooth-bores, cheap, and more or less inaccurate, but that mattered not. (R. M. Ballantyne, The Big Otter. Nguồn: Project Gutenberg #21718.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inaccurate, mã đối chiếu EV-10AD24CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng