plumage
danh từC2- plumages
plumage nghĩa là bộ lông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plumage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds.
Các nét nghĩa của từ plumage
- 1
danh từC2
the light horny waterproof structure forming the external covering of birds
cấu trúc chống thấm nước bằng sừng nhẹ tạo thành lớp phủ bên ngoài của chimdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feather · plume
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gaudy plumage47 lần trong kho sách
swan's plumage27 lần trong kho sách
ruffled plumage48 lần trong kho sách
gorgeous plumage74 lần trong kho sách
brilliant plumage135 lần trong kho sách
breeding plumage37 lần trong kho sách
gayest plumage15 lần trong kho sách
variegated plumage15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về plumage
plumage nghĩa là gì?
plumage nghĩa là bộ lông (bản dịch máy, chưa biên tập). plumage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds.
plumage được dùng trong câu như thế nào?
The sun touched the black braid which surrounded her head as she came out of the shadow, and no raven's plumage was ever more glossy. (Ann S. Stephens, Wives and Widows; or, The Broken Life. Nguồn: Project Gutenberg #36374.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plumage, mã đối chiếu EV-598E9E71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng