appetite
danh từB1- appetites
appetite nghĩa là thèm ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
appetite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of craving something.
Các nét nghĩa của từ appetite
- 1
danh từB1
a feeling of craving something
một cảm giác khao khát một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa appetency · appetence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ravenous appetite158 lần trong kho sách
voracious appetite151 lần trong kho sách
healthy appetite217 lần trong kho sách
insatiable appetite109 lần trong kho sách
keen appetite248 lần trong kho sách
hearty appetite170 lần trong kho sách
appetite sharpened99 lần trong kho sách
excellent appetite261 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về appetite
appetite nghĩa là gì?
appetite nghĩa là thèm ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). appetite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of craving something.
appetite được dùng trong câu như thế nào?
John Dallington had been enjoying a ride over his farm before breakfast, and had returned, as he said, with an enormous appetite. (Marianne Farningham, Nineteen hundred? A forecast and a story. Nguồn: Project Gutenberg #69638.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appetite, mã đối chiếu EV-9360C762. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng