fine
tính từ, trạng từ, danh từ, động từA1- fined
- finer
- fines
- finest
- fining
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fine nghĩa là ổn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fine là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
Các nét nghĩa của từ fine
- 1
tính từA1
being satisfactory or in satisfactory condition
đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa all right · o.k. · ok · okay · hunky-dory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fine weather3.226 lần trong kho sách
fine arts2.181 lần trong kho sách
fine fellow3.128 lần trong kho sách
fine linen1.393 lần trong kho sách
fine clothes1.646 lần trong kho sách
fine looking2.781 lần trong kho sách
fine specimen943 lần trong kho sách
fine gentleman1.552 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
minutely precise especially in differences in meaning
chính xác đến từng phút, đặc biệt là về sự khác biệt về ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA1
thin in thickness or diameter
độ dày hoặc đường kính mỏngdịch máy, chưa biên tập
- 4
trạng từA1
an expression of agreement normally occurring at the beginning of a sentence
một biểu hiện đồng ý thường xảy ra ở đầu câudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa very well · alright · all right · ok
- 5
trạng từA1
in a delicate manner
một cách tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa finely · delicately · exquisitely
- 6
danh từA1
money extracted as a penalty
rút tiền như một hình phạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mulct · amercement
Câu hỏi thường gặp về fine
fine nghĩa là gì?
fine nghĩa là ổn (bản dịch máy, chưa biên tập). fine là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
fine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fine có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fine được dùng trong câu như thế nào?
Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fine, mã đối chiếu EV-708BD4F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng