Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fine

tính từ, trạng từ, danh từ, động từA1
US/ˈfaɪn/
fined
finer
fines
finest
fining

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fine nghĩa là ổn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fine là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.

Các nét nghĩa của từ fine

  1. 1

    tính từA1

    being satisfactory or in satisfactory condition

    đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa all right · o.k. · ok · okay · hunky-dory

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fine weather3.226 lần trong kho sách

    • fine arts2.181 lần trong kho sách

    • fine fellow3.128 lần trong kho sách

    • fine linen1.393 lần trong kho sách

    • fine clothes1.646 lần trong kho sách

    • fine looking2.781 lần trong kho sách

    • fine specimen943 lần trong kho sách

    • fine gentleman1.552 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    minutely precise especially in differences in meaning

    chính xác đến từng phút, đặc biệt là về sự khác biệt về ý nghĩadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    thin in thickness or diameter

    độ dày hoặc đường kính mỏngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA1

    an expression of agreement normally occurring at the beginning of a sentence

    một biểu hiện đồng ý thường xảy ra ở đầu câudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa very well · alright · all right · ok

  5. 5

    trạng từA1

    in a delicate manner

    một cách tinh tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa finely · delicately · exquisitely

  6. 6

    danh từA1

    money extracted as a penalty

    rút tiền như một hình phạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mulct · amercement

Câu hỏi thường gặp về fine

fine nghĩa là gì?

fine nghĩa là ổn (bản dịch máy, chưa biên tập). fine là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.

fine dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fine có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fine được dùng trong câu như thế nào?

Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fine, mã đối chiếu EV-708BD4F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fine và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another.

Việc nhúng phần được gắn nhãn cho phép đưa vào chi tiết hơn: các phần được đánh dấu cụ thể của một trang xuất hiện trong một trang khác.dịch máy, chưa biên tập

«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are caught not complying fully with appropriate public health measures, you can be required to pay the insurance plus a fine for noncompliance.
«Externalities, contagious diseases and news», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274849 (bản sửa đổi 2472537). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can use fine sand or black sand but you will use a lot.
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Present the Sacred Urn and things will be just fine.

Hãy trình bày chiếc Bình Thánh và mọi chuyện sẽ ổn thôi.dịch máy, chưa biên tập

«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433808 (bản sửa đổi 3930316). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, states that fail or refuse to implement directives as part of national law can be fined by the European Court of Justice.

Tuy nhiên, các quốc gia không thực hiện hoặc từ chối thực hiện các chỉ thị như một phần của luật pháp quốc gia có thể bị Tòa án Công lý Châu Âu phạt tiền.dịch máy, chưa biên tập

«European Union Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382980 (bản sửa đổi 3651156). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Merging and breaking down fine art and pop culture icons pop art was a satirization of the mass production culture of America.

Hợp nhất và phá vỡ các biểu tượng mỹ thuật và văn hóa đại chúng nghệ thuật đại chúng là một sự châm biếm văn hóa sản xuất hàng loạt của Mỹ.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Administrative penalties (行政罰 gyōsei batsu) may take the form of criminal penalties or small fines.

Hình phạt hành chính (行政罰 gyōsei batsu) có thể ở dạng hình phạt hình sự hoặc phạt tiền nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Japanese Law and Government/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58147 (bản sửa đổi 3549956). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For this reason, they can perceive finer details, and more rapid changes in images.
«Cone cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175116 (bản sửa đổi 9608961). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dried herbs can be pounded to a fine powder, placed in airtight containers, and then stored.

Các loại thảo mộc khô có thể được giã thành bột mịn, cho vào hộp kín rồi bảo quản.dịch máy, chưa biên tập

«Herb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41847 (bản sửa đổi 10961449). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He thought I should pay the fine rather than come here.
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What fine geese-feet, what fine trees in the shape of umbrellas and fans he would make!
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In fine, we were as one soul; no love was ever purer, holier, deeper than that which filled our young hearts for each other.
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US