lamp
danh từA2- lamps
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
lamp nghĩa là đèn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lamp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artificial source of visible illumination.
Các nét nghĩa của từ lamp
- 1
danh từA2
an artificial source of visible illumination
một nguồn chiếu sáng nhân tạo có thể nhìn thấy đượcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
oil lamp1.040 lần trong kho sách
gas lamp881 lần trong kho sách
shaded lamp560 lần trong kho sách
kerosene lamp347 lần trong kho sách
lamp post864 lần trong kho sách
lamp burning634 lần trong kho sách
electric lamp463 lần trong kho sách
street lamp1.049 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a piece of furniture holding one or more electric light bulbs
một món đồ nội thất chứa một hoặc nhiều bóng đèn điệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lamp
lamp nghĩa là gì?
lamp nghĩa là đèn (bản dịch máy, chưa biên tập). lamp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artificial source of visible illumination.
lamp dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lamp có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lamp được dùng trong câu như thế nào?
I had brought with me—I confess to so much weakness—one of your portable electric lamps. (Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lamp, mã đối chiếu EV-10C5BD71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng