scent
danh từB2- scents
scent nghĩa là hương thơm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant.
Các nét nghĩa của từ scent
- 1
danh từB2
a distinctive odor that is pleasant
một mùi đặc biệt dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aroma · fragrance · perfume
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scent bottle246 lần trong kho sách
scent bottles114 lần trong kho sách
scent of violets69 lần trong kho sách
false scent257 lần trong kho sách
keen scent179 lần trong kho sách
aromatic scent54 lần trong kho sách
sweet scent407 lần trong kho sách
scent of roses106 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an odor left in passing by which a person or animal can be traced
một mùi còn sót lại khi đi ngang qua mà người hoặc động vật có thể được theo dõidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
any property detected by the olfactory system
bất kỳ tài sản nào được phát hiện bởi hệ thống khứu giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa olfactory property · smell · aroma · odor · odour
Câu hỏi thường gặp về scent
scent nghĩa là gì?
scent nghĩa là hương thơm (bản dịch máy, chưa biên tập). scent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant.
scent được dùng trong câu như thế nào?
There was a scent of hay, and a disagreeable smell of salt herrings coming from old Nikandr. (Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scent, mã đối chiếu EV-39283AA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng